- Industry: Computer
- Number of terms: 318110
- Number of blossaries: 26
- Company Profile:
An American multinational software corporation headquartered in Redmond, Washington that develops, manufactures, licenses, and supports a wide range of products and services related to computing.
Một máy tính để bàn tích mở rộng trên tất cả các hiển thị được kết nối với một máy tính.
Industry:Software
A summary of one's academic and work history, usually submitted with a job application.
Industry:Software
Một thiết bị mà đặt văn bản hoặc hình ảnh trên giấy hoặc các phương tiện in.
Industry:Software
Không có trong khu vực lân cận, như là một máy tính hoặc thiết bị khác ở một nơi khác (Phòng, xây dựng, hoặc thành phố) và có thể truy cập thông qua một số loại cáp hoặc truyền thông liên kết.
Industry:Software
Bổ sung nhiệm vụ thu thập và phân phối dữ liệu. Đầu vào là dữ liệu được thu thập từ một thiết bị hoặc nhập bởi người sử dụng thông qua một thiết bị. Đầu ra là dữ liệu được gửi đến một thiết bị.
Industry:Software
Bất kỳ thiết bị có khả năng xử lý các thông tin để sản xuất một kết quả mong muốn. Không có vấn đề như thế nào lớn hay nhỏ bọn chúng, máy tính thường thực hiện công việc của họ trong ba bước được xác định rõ: (1) chấp nhận đầu vào, (2) chế biến đầu vào theo quy tắc được xác định trước (chương trình), và (3) sản xuất ra. Có rất nhiều cách để phân loại máy tính, bao gồm cả lớp (khác nhau, từ microcomputers-siêu máy tính), các thế hệ (lần đầu tiên thông qua các thế hệ thứ năm), và phương thức xử lý (analog so với kỹ thuật số).
Industry:Software
Một trong một tập hợp các trình điều khiển mà đáp ứng cùng một IRPs. Trình điều khiển lớp mô tả các trình điều khiển độ và mức thấp nhất trong một chuỗi các trình điều khiển lớp xử lý cùng một IRPs, cùng với tất cả các trình điều khiển trung gian trong chuỗi.
Industry:Software
Một giọng nói ứng thư dụng câu trả lời một cuộc gọi để cho một tin nhắn có thể bị bỏ lại.
Industry:Software
A detailed summary of one's academic and work history and experience, including information about research, publications, and/or academic or personal interests and achievements.
Industry:Software
Một thiết bị mà đặt văn bản hoặc hình ảnh trên giấy hoặc các phương tiện in.
Industry:Software