Home > Term: khoảng cách trì hoãn
khoảng cách trì hoãn
Khoảng thời gian được sử dụng để trì hoãn một phản ứng trong một tình huống tarpitting.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback