Home > Term: tắt tiếng
tắt tiếng
Để loại bỏ hoặc tạm thời chặn những âm thanh được sản xuất bởi một thiết bị, chẳng hạn như một máy tính hoặc thiết bị phương tiện truyền thông kỹ thuật số. Một thiết bị trong một quốc gia có một mức âm lượng của zero.
- Part of Speech: verb
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback