Home > Term: lời ghét
lời ghét
Từ hoặc cụm từ mà truyền đạt sự hận thù hoặc khinh hoặc được thiết kế để đe dọa hoặc gây hại cho một nhóm người dựa trên chủng tộc, tôn giáo, nguồn gốc dân tộc, khuynh hướng tình dục hoặc Khuyết tật.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback