Home > Term: đt. hiển thị, dt. màn hình
đt. hiển thị, dt. màn hình
Thiết bị hình ảnh đầu ra của máy tính, mà thường là một hiển thị video trên màn hình CRT. Với máy tính xách tay và máy tính xách tay, màn hình thường là một màn hình LCD dựa trên hoặc hiển thị bảng điều khiển phẳng plasma dựa trên một khí.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback