Home > Term: mạng băng rộng
mạng băng rộng
Một phương tiện truyền dẫn thiết kế cho dữ liệu tốc độ cao chuyển trên một khoảng cách dài. Dịch vụ modem cáp và đường thuê bao kỹ thuật số (DSL) là ví dụ về mạng băng thông rộng.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback