Home >  Term: thực tại
thực tại

Liên quan đến thông tin cho thấy những gì đã thực sự xảy ra. Ví dụ, ngày thực tế bắt đầu cho một nhiệm vụ là ngày mà nhiệm vụ thực sự bắt đầu.

0 0

Creator

  • LanNguyen
  •  (Gold) 1777 points
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.