Home > Term: kiểm nghiệm, kiểm chứng
kiểm nghiệm, kiểm chứng
Để xác nhận rằng kết quả là chính xác hoặc rằng một thủ tục hoặc chuỗi các hoạt động đã được thực hiện.
- Part of Speech: verb
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback