Home > Term: Sắp xếp
Sắp xếp
Một phương pháp sắp xếp dữ liệu dựa trên thứ tự của thông tin được chỉ định. Ví dụ, Hồ sơ được sắp xếp theo hạng sẽ liệt kê tất cả hồ sơ trong một lớp học trước khi chuyển tới các hồ sơ trong lớp tiếp theo.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback