Home > Term: hồng ngoại
hồng ngoại
Có một tần số quang phổ điện từ trong phạm vi ngay bên dưới của ánh sáng màu đỏ.
- Part of Speech: noun
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback