Home > Term: nhúng
nhúng
Để chèn thông tin tạo ra trong một chương trình, chẳng hạn như biểu đồ, một phương trình, một hình ảnh, video hoặc một chữ, vào một chương trình hoặc trang Web.
- Part of Speech: verb
- Industry/Domain: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Creator
- LanNguyen
- 100% positive feedback