upload
Microsoft Corporation
Industry: Computer
Number of terms: 318110
Number of blossaries: 26
Company Profile:
An American multinational software corporation headquartered in Redmond, Washington that develops, manufactures, licenses, and supports a wide range of products and services related to computing.
Một người chịu trách nhiệm về lập kế hoạch, cấu hình, và quản lý hoạt động hàng ngày của mạng.
Industry:Software
Để di chuyển xung quanh trong một tài liệu.
Industry:Software
tab
Một yếu tố giao diện người dùng có thể nhấp được thiết kế để trông giống như một tab trên một thư mục tập tin. Tab thường được bố trí theo chiều ngang và cho phép người dùng chuyển đổi giữa các trang có liên quan hoặc các trang web.
Industry:Software
Một danh sách các lựa chọn văn bản hoặc đồ họa mà từ đó người dùng có thể chọn.
Industry:Software
Một thiết bị hoặc một phần của một thiết bị mà nhận được một cái gì đó từ một thiết bị khác.
Industry:Software
Một vòng biểu đồ cho thấy kích thước của các mục trong một loạt các dữ liệu duy nhất, tỷ lệ thuận với số tiền của các mục.
Industry:Software
Một loại lưu ý rằng sẽ giúp người dùng áp dụng các kỹ thuật và thủ tục được mô tả trong văn bản nhu cầu cụ thể của họ. Một tip cho thấy phương pháp thay thế có thể không được rõ ràng và giúp người dùng hiểu những lợi ích và khả năng của sản phẩm. Một tip không phải là điều cần thiết để sự hiểu biết cơ bản của văn bản.
Industry:Software
Một thông báo được gửi từ một blog khác. Đó là một cách cho các blogger để cho nhau biết khi một trong số họ đã thực hiện một tham chiếu đến mục nhập blog của người khác.
Industry:Software
Một bộ sưu tập các hình ảnh ở định dạng điện tử đã được nhóm lại thành một album ảo.
Industry:Software
Để cắt cạnh thẳng đứng hay nằm ngang hoặc một đối tượng. Hình ảnh thường được cắt để tập trung sự chú ý trên một khu vực cụ thể.
Industry:Software
© 2026 CSOFT International, Ltd.