- Industry: Computer
- Number of terms: 318110
- Number of blossaries: 26
- Company Profile:
An American multinational software corporation headquartered in Redmond, Washington that develops, manufactures, licenses, and supports a wide range of products and services related to computing.
Thanh ngang ở phía trên của một cửa sổ hiển thị tên của cửa sổ. Thanh tiêu đề có thể chứa các nút khác nhau, như vậy Minimize, Maximize và Close nút, do đó bạn có thể kiểm soát cách thức bạn muốn xem cửa sổ.
Industry:Software
Các * nhân vật. Cho thấy nhân trong ngôn ngữ lập trình và cũng phục vụ như là một ký tự đại diện cho một hoặc nhiều ký tự.
Industry:Software
A sequence of events caused by an event procedure directly or indirectly calling itself.
Industry:Software
Phân vùng chứa hệ điều hành Windows và các tập tin hỗ trợ của nó. Phân vùng khởi động có thể, nhưng không phải là, giống như phân vùng hệ thống.
Industry:Software
Trong một giao diện người dùng đồ họa chẳng hạn như Windows, một mô hình hay hình ảnh phía sau màn hình có thể được lựa chọn bởi người sử dụng.
Industry:Software
Một chìa khóa mà đi kèm với một đồ họa và giải thích làm thế nào thông tin được trình bày.
Industry:Software
Ở Silverlight, các lớp học mở rộng các mô hình ứng dụng bằng cách cung cấp dịch vụ có thể tham gia vào vòng đời ứng dụng.
Industry:Software
Một nhân vật duy nhất đại diện cho một chuỗi các ký tự, thường là một sự kết hợp của một nhân vật cơ sở và một hoặc nhiều dấu phụ.
Industry:Software