- Industry: Computer
- Number of terms: 318110
- Number of blossaries: 26
- Company Profile:
An American multinational software corporation headquartered in Redmond, Washington that develops, manufactures, licenses, and supports a wide range of products and services related to computing.
Khởi động các lại của một máy tính đang chạy mà không cần đầu tiên tắt sức mạnh.
Industry:Software
Để tiết kiệm của người dùng làm việc trên cơ sở liên tục, do đó nó không phải là cần thiết để cứu bằng tay.
Industry:Software
Tiến trình cài đặt mà chỉ là các thành phần cần thiết được cài đặt trên một hệ thống.
Industry:Software
Một phân chia giữa tấm cửa sổ trong một cửa sổ tách; thanh phân chia thị giác tách tấm cửa sổ.
Industry:Software
Một mạng tạm thời dùng để chia sẻ tệp hoặc kết nối Internet. Trong một mạng ad hoc, máy tính và các thiết bị được kết nối trực tiếp với nhau thay vì một trung tâm hoặc định tuyến.
Industry:Software
Đo lường khu vực trước và phía sau đối tượng đó là trong tập trung.
Industry:Software
Một thiết bị quang học tìm thấy trong máy quét và máy fax di chuyển qua chủ đề được quét, chuyển đổi khu vực ánh sáng và bóng tối để tín hiệu điện, và gửi những tín hiệu để hệ thống quét để xử lý.
Industry:Software
Một đặc điểm kỹ thuật theo đó mỗi tài liệu mở chiếm cửa sổ riêng của nó trong giao diện người dùng, mặc dù chỉ là một trường hợp duy nhất của chương trình ứng dụng đang chạy.
Industry:Software